Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 8/2 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 3, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/3/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 18/3/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/3/1910

Ngày 18/3/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/3/1910 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Canh Tuất (8/2/1910 âm lịch).

Ngày 18/3/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/3/1910 là thứ mấy?

Ngày 18/3/1910 là thứ sáu.

Ngày 18/3/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/3/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›