Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1902

Chủ Nhật, ngày 30/1 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1902 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/3/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1902

Ngày 9/3/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/3/1902 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Nhâm Dần (30/1/1902 âm lịch).

Ngày 9/3/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/3/1902 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1902 là chủ nhật.

Ngày 9/3/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›