Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 5/2 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/3/1902 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)

Ngày 14/3/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1902

Ngày 14/3/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/3/1902 dương lịch là ngày 5 tháng Hai năm Nhâm Dần (5/2/1902 âm lịch).

Ngày 14/3/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/3/1902 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1902 là thứ sáu.

Ngày 14/3/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/3/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›