Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1902

Thứ Ba, ngày 2/2 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1902 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1902

Ngày 11/3/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/3/1902 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Nhâm Dần (2/2/1902 âm lịch).

Ngày 11/3/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/3/1902 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1902 là thứ ba.

Ngày 11/3/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›