Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 1902

Thứ Tư, ngày 10/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 19 Tháng 3, 1902 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/3/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 19/3/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/3/1902

Ngày 19/3/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/3/1902 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Nhâm Dần (10/2/1902 âm lịch).

Ngày 19/3/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 19/3/1902 là thứ mấy?

Ngày 19/3/1902 là thứ tư.

Ngày 19/3/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/3/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›