Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/2/2198 (4/1 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2198 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2198

Ngày 9/2/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/2/2198 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Mậu Tuất (4/1/2198 âm lịch).

Ngày 9/2/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/2/2198 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2198 là thứ sáu.

Ngày 9/2/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2198

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›