Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/2/2198 (20/1 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 20/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 25 Tháng 2, 2198 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/2/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/2198

Ngày 25/2/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/2/2198 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Tuất (20/1/2198 âm lịch).

Ngày 25/2/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/2/2198 là thứ mấy?

Ngày 25/2/2198 là chủ nhật.

Ngày 25/2/2198 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/2198

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›