Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/2/2198 (18/1 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 18/1 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2198 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/2/2198 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)

Ngày 23/2/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2198

Ngày 23/2/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/2/2198 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Mậu Tuất (18/1/2198 âm lịch).

Ngày 23/2/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/2/2198 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2198 là thứ sáu.

Ngày 23/2/2198 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/2/2198

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›