Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/2/2188 (13/1 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 13/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2188 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2188 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nữ xấu)

Ngày 9/2/2188 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2188

Ngày 9/2/2188 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/2/2188 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Mậu Tý (13/1/2188 âm lịch).

Ngày 9/2/2188 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/2/2188 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2188 là thứ bảy.

Ngày 9/2/2188 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/2/2188

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›