Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/2/2188 (11/1 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 11/1 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý.

Dương lịch 7 Tháng 2, 2188 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/2/2188 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/2188 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/2188

Ngày 7/2/2188 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/2/2188 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Mậu Tý (11/1/2188 âm lịch).

Ngày 7/2/2188 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/2/2188 là thứ mấy?

Ngày 7/2/2188 là thứ năm.

Ngày 7/2/2188 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/2188

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›