Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1966

Thứ Tư, ngày 20/1 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1966 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1966

Ngày 9/2/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/2/1966 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Bính Ngọ (20/1/1966 âm lịch).

Ngày 9/2/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/2/1966 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1966 là thứ tư.

Ngày 9/2/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1966

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›