Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1966

Thứ Sáu, ngày 6/2 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1966 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Ất Mão
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/2/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1966

Ngày 25/2/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/2/1966 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Bính Ngọ (6/2/1966 âm lịch).

Ngày 25/2/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/2/1966 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1966 là thứ sáu.

Ngày 25/2/1966 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1966

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›