Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1966

Chủ Nhật, ngày 1/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1966 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1966

Ngày 20/2/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/2/1966 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Bính Ngọ (1/2/1966 âm lịch).

Ngày 20/2/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/2/1966 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1966 là chủ nhật.

Ngày 20/2/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1966

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›