Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1951

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1951 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1951

Ngày 9/2/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/2/1951 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Tân Mão (4/1/1951 âm lịch).

Ngày 9/2/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/2/1951 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1951 là thứ sáu.

Ngày 9/2/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›