Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1951

Thứ Hai, ngày 21/1 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1951 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/2/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1951

Ngày 26/2/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/2/1951 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Tân Mão (21/1/1951 âm lịch).

Ngày 26/2/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/2/1951 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1951 là thứ hai.

Ngày 26/2/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›