Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1951

Chủ Nhật, ngày 20/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1951 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/2/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1951

Ngày 25/2/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/2/1951 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Tân Mão (20/1/1951 âm lịch).

Ngày 25/2/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/2/1951 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1951 là chủ nhật.

Ngày 25/2/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›