Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1951

Chủ Nhật, ngày 6/1 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1951 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/2/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1951

Ngày 11/2/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/2/1951 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Tân Mão (6/1/1951 âm lịch).

Ngày 11/2/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/2/1951 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1951 là chủ nhật.

Ngày 11/2/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›