Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 2036

Thứ Ba, ngày 22/10 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 12, 2036 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Mười (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/12/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 9/12/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2580 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/12/2036

Ngày 9/12/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/12/2036 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Bính Thìn (22/10/2036 âm lịch).

Ngày 9/12/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/12/2036 là thứ mấy?

Ngày 9/12/2036 là thứ ba.

Ngày 9/12/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/12/2036

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›