Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 21/12/2036 (5/11 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 5/11 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn.

Dương lịch 21 Tháng 12, 2036 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Tý
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/12/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 21/12/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/12/2036

Ngày 21/12/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/12/2036 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Bính Thìn (5/11/2036 âm lịch).

Ngày 21/12/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 21/12/2036 là thứ mấy?

Ngày 21/12/2036 là chủ nhật.

Ngày 21/12/2036 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/12/2036

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.