Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 13/11 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Hai, ngày 29/12/2036 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Bính Thìn (13/11/2036 âm lịch).
Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 29/12/2036 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.