Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 14/10 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Hai, ngày 1/12/2036 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Bính Thìn (14/10/2036 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 1/12/2036 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.