Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 2000

Thứ Bảy, ngày 14/11 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 12, 2000 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/12/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 9/12/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/12/2000

Ngày 9/12/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/12/2000 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Canh Thìn (14/11/2000 âm lịch).

Ngày 9/12/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/12/2000 là thứ mấy?

Ngày 9/12/2000 là thứ bảy.

Ngày 9/12/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/12/2000

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›