Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2000

Chủ Nhật, ngày 22/11 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn.

Dương lịch 17 Tháng 12, 2000 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/12/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 17/12/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/12/2000

Ngày 17/12/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/12/2000 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Canh Thìn (22/11/2000 âm lịch).

Ngày 17/12/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/12/2000 là thứ mấy?

Ngày 17/12/2000 là chủ nhật.

Ngày 17/12/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/12/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›