Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 2000

Thứ Tư, ngày 18/11 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 12, 2000 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/12/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 13/12/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/12/2000

Ngày 13/12/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/12/2000 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Canh Thìn (18/11/2000 âm lịch).

Ngày 13/12/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 13/12/2000 là thứ mấy?

Ngày 13/12/2000 là thứ tư.

Ngày 13/12/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/12/2000

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›