Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/11/2198 (11/10 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 11/10 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 11, 2198 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/2198

Ngày 9/11/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/11/2198 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Mậu Tuất (11/10/2198 âm lịch).

Ngày 9/11/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/11/2198 là thứ mấy?

Ngày 9/11/2198 là thứ sáu.

Ngày 9/11/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/2198

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›