Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/11/2198 (9/10 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 9/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 11, 2198 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/11/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/2198

Ngày 7/11/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/11/2198 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Mậu Tuất (9/10/2198 âm lịch).

Ngày 7/11/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/11/2198 là thứ mấy?

Ngày 7/11/2198 là thứ tư.

Ngày 7/11/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/11/2198

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›