Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1974

Thứ Bảy, ngày 26/9 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1974 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/11/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1974

Ngày 9/11/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/11/1974 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Giáp Dần (26/9/1974 âm lịch).

Ngày 9/11/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/11/1974 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1974 là thứ bảy.

Ngày 9/11/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›