Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1974

Thứ Năm, ngày 15/10 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1974 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Mười (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/11/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1974

Ngày 28/11/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/11/1974 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Giáp Dần (15/10/1974 âm lịch).

Ngày 28/11/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/11/1974 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1974 là thứ năm.

Ngày 28/11/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›