Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1974

Thứ Hai, ngày 28/9 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1974 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1974

Ngày 11/11/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/11/1974 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Giáp Dần (28/9/1974 âm lịch).

Ngày 11/11/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/11/1974 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1974 là thứ hai.

Ngày 11/11/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›