Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1974

Thứ Ba, ngày 29/9 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 12 Tháng 11, 1974 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/11/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 12/11/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/11/1974

Ngày 12/11/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/11/1974 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Giáp Dần (29/9/1974 âm lịch).

Ngày 12/11/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/11/1974 là thứ mấy?

Ngày 12/11/1974 là thứ ba.

Ngày 12/11/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/11/1974

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›