Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1903

Thứ Hai, ngày 21/9 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1903 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1903

Ngày 9/11/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/11/1903 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Quý Mão (21/9/1903 âm lịch).

Ngày 9/11/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/11/1903 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1903 là thứ hai.

Ngày 9/11/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›