Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1903

Thứ Năm, ngày 17/9 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Dương lịch 5 Tháng 11, 1903 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/11/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/1903

Ngày 5/11/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/11/1903 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Quý Mão (17/9/1903 âm lịch).

Ngày 5/11/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/11/1903 là thứ mấy?

Ngày 5/11/1903 là thứ năm.

Ngày 5/11/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/11/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›