Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1903

Thứ Hai, ngày 12/10 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão.

Dương lịch 30 Tháng 11, 1903 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/11/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/1903

Ngày 30/11/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/11/1903 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Quý Mão (12/10/1903 âm lịch).

Ngày 30/11/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 30/11/1903 là thứ mấy?

Ngày 30/11/1903 là thứ hai.

Ngày 30/11/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/11/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›