Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2050

Chủ Nhật, ngày 16/12 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 1, 2050 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Phòng

  • Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/1/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 9/1/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/1/2050

Ngày 9/1/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/1/2050 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ (16/12/2049 âm lịch).

Ngày 9/1/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.

Ngày 9/1/2050 là thứ mấy?

Ngày 9/1/2050 là chủ nhật.

Ngày 9/1/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/1/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›