Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2050

Thứ Ba, ngày 11/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2050 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/1/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2050

Ngày 4/1/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/1/2050 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ (11/12/2049 âm lịch).

Ngày 4/1/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/1/2050 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2050 là thứ ba.

Ngày 4/1/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/1/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›