Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 2050

Thứ Ba, ngày 3/1 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 1, 2050 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Chủy

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/1/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 25/1/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/1/2050

Ngày 25/1/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/1/2050 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Canh Ngọ (3/1/2050 âm lịch).

Ngày 25/1/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 25/1/2050 là thứ mấy?

Ngày 25/1/2050 là thứ ba.

Ngày 25/1/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/1/2050

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›