Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2050

Thứ Bảy, ngày 7/1 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 1, 2050 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/1/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/2050

Ngày 29/1/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/1/2050 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Canh Ngọ (7/1/2050 âm lịch).

Ngày 29/1/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/1/2050 là thứ mấy?

Ngày 29/1/2050 là thứ bảy.

Ngày 29/1/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/1/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›