Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2143

Chủ Nhật, ngày 29/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 8 Tháng 9, 2143 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/2143

Ngày 8/9/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/9/2143 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Quý Mão (29/7/2143 âm lịch).

Ngày 8/9/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/9/2143 là thứ mấy?

Ngày 8/9/2143 là chủ nhật.

Ngày 8/9/2143 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/9/2143

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›