Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2143

Thứ Ba, ngày 2/8 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2143 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Canh Tý
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2143

Ngày 10/9/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/9/2143 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Quý Mão (2/8/2143 âm lịch).

Ngày 10/9/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/9/2143 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2143 là thứ ba.

Ngày 10/9/2143 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2143

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›