Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2143

Thứ Bảy, ngày 6/8 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão.

Dương lịch 14 Tháng 9, 2143 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/2143 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/2143 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/2143

Ngày 14/9/2143 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/9/2143 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Quý Mão (6/8/2143 âm lịch).

Ngày 14/9/2143 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/9/2143 là thứ mấy?

Ngày 14/9/2143 là thứ bảy.

Ngày 14/9/2143 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/2143

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›