Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1981

Thứ Ba, ngày 11/8 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1981 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1981

Ngày 8/9/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/9/1981 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Tân Dậu (11/8/1981 âm lịch).

Ngày 8/9/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/9/1981 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1981 là thứ ba.

Ngày 8/9/1981 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1981

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›