Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1981

Thứ Bảy, ngày 29/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1981 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/9/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1981

Ngày 26/9/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/9/1981 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Tân Dậu (29/8/1981 âm lịch).

Ngày 26/9/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/9/1981 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1981 là thứ bảy.

Ngày 26/9/1981 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1981

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›