Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1981

Thứ Ba, ngày 4/8 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1981 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/9/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1981

Ngày 1/9/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/9/1981 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Tân Dậu (4/8/1981 âm lịch).

Ngày 1/9/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 1/9/1981 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1981 là thứ ba.

Ngày 1/9/1981 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1981

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›