Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1981

Chủ Nhật, ngày 30/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1981 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/9/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1981

Ngày 27/9/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/9/1981 dương lịch là ngày 30 tháng Tám năm Tân Dậu (30/8/1981 âm lịch).

Ngày 27/9/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 27/9/1981 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1981 là chủ nhật.

Ngày 27/9/1981 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1981

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›