Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 8/7/2190 (6/6 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 6/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần.

Dương lịch 8 Tháng 7, 2190 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/7/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/2190

Ngày 8/7/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/7/2190 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Canh Dần (6/6/2190 âm lịch).

Ngày 8/7/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/7/2190 là thứ mấy?

Ngày 8/7/2190 là thứ năm.

Ngày 8/7/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/7/2190

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›