Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/7/2190 (2/6 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 2/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2190 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2190

Ngày 4/7/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/7/2190 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Canh Dần (2/6/2190 âm lịch).

Ngày 4/7/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/7/2190 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2190 là chủ nhật.

Ngày 4/7/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2190

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›