Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1992

Thứ Tư, ngày 6/3 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1992 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/4/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1992

Ngày 8/4/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/4/1992 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Nhâm Thân (6/3/1992 âm lịch).

Ngày 8/4/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/4/1992 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1992 là thứ tư.

Ngày 8/4/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1992

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›