Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1992

Thứ Bảy, ngày 23/3 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1992 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/4/1992 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)

Ngày 25/4/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1992

Ngày 25/4/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/4/1992 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Nhâm Thân (23/3/1992 âm lịch).

Ngày 25/4/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 25/4/1992 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1992 là thứ bảy.

Ngày 25/4/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/4/1992

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›