Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1992

Thứ Năm, ngày 21/3 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1992 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/4/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1992

Ngày 23/4/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/4/1992 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Nhâm Thân (21/3/1992 âm lịch).

Ngày 23/4/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/4/1992 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1992 là thứ năm.

Ngày 23/4/1992 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1992

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›