Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1992

Thứ Năm, ngày 30/2 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1992 Thứ Năm
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/4/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1992

Ngày 2/4/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/4/1992 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Nhâm Thân (30/2/1992 âm lịch).

Ngày 2/4/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 2/4/1992 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1992 là thứ năm.

Ngày 2/4/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1992

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›